Cục kê bê tông 35/40/45/50mm (còn gọi con kê bê tông đa năng) là phụ kiện định vị thép giúp đảm bảo lớp bê tông bảo vệ đúng thiết kế cho dầm, sàn, cột, vách. Một viên có 4 cỡ che phủ: đặt theo từng mặt sẽ cho lớp bảo vệ 35mm – 40mm – 45mm – 50mm, vừa linh hoạt khi thi công vừa giảm tồn kho chủng loại.
Xem thêm: Bán Cục kê bê tông 20/25 (con kê bê tông) giá rẻ TPHCM

Thông số kỹ thuật Cục kê bê tông 35/40/45/50mm
-
Kích cỡ lớp bảo vệ: 35 / 40 / 45 / 50 mm (4 trong 1 viên).
-
Vật liệu: bê tông hạt mịn mác cao, phụ gia giảm co ngót.
-
Bề mặt: xám xi măng, cạnh vát chống mẻ.
-
Đóng gói: thông dụng 200 viên/bao (có thể thay đổi theo lô).
-
Đơn vị tính: viên/bao.
Lưu ý: Tải trọng nén và chi tiết thành phần có thể khác nhau tùy nhà sản xuất; vui lòng xem bảng thông số/báo thử nghiệm đi kèm từng lô hàng.
Xem thêm: Mua Bán Cục kê bê tông 20/25 V2 tại TPHCM giá rẻ
Giá Cục kê bê tông 35/40/45/50mm
-
≈ 1.026 đ/viên
-
≈ 205.200 đ/bao (200 viên)
Giá có thể thay đổi theo thời điểm/số lượng; vui lòng liên hệ để nhận báo giá cập nhật và chiết khấu theo khối lượng.

Ứng dụng Cục kê bê tông 35/40/45/50mm
-
Sàn bê tông: tạo lớp bảo vệ đồng đều dưới lớp thép dưới/giữa.
-
Dầm – cột – vách: cố định lồng thép, giữ khoảng cách với ván khuôn.
-
Cấu kiện đúc sẵn: panel, dầm – cột prefab, ống cống, bậc thang…
-
Môi trường khắc nghiệt: bền, không cháy, không lão hóa như nhựa.
Ưu điểm Cục kê bê tông 35/40/45/50mm
-
Đa cỡ trong một viên: đổi mặt là đổi lớp bảo vệ 35/40/45/50mm.
-
Độ bền và tương thích vật liệu: cùng nền xi măng nên không tạo điểm yếu giao thoa như kê nhựa.
-
Chịu lực tốt, ít biến dạng: giữ ổn định lồng thép trong quá trình buộc và đổ bê tông.
-
Bề mặt bám dính: hạn chế trượt trên ván khuôn/đáy sàn.
-
Thi công nhanh: dễ đặt, dễ canh cữ, tiết kiệm công.
Hướng dẫn chọn lớp bê tông bảo vệ (gợi ý)
Luôn ưu tiên bản vẽ thiết kế và tiêu chuẩn áp dụng cho công trình. Nếu thiếu, có thể tham khảo kinh nghiệm thi công sau:
-
Sàn trong nhà: 20–25mm (trường hợp sàn mỏng), với sàn dày/chéo gió nên tăng lên 25–30mm.
-
Dầm: thường 25–35mm; với dầm biên hoặc gần mép ngoài có thể 35–40mm.
-
Cột & vách: 35–40(+)mm; ngoài trời/ẩm mặn tăng thêm 5–10mm.
-
Khu vực ven biển/ăn mòn: ưu tiên lớp bảo vệ lớn hơn trong dải 40–50mm.
Với cục kê bê tông 35/40/45/50mm, bạn chỉ việc xoay đúng mặt để đạt lớp bảo vệ mong muốn, không cần chuẩn bị nhiều cỡ khác nhau.
Xem thêm: Mua bán Cục kê bê tông 30/35/40mm tại TPHCM Giá Rẻ Uy Tín
Cách sử dụng đúng kỹ thuật
-
Bố trí mật độ kê Cục kê bê tông 35/40/45/50mm
-
Sàn: 4–6 viên/m² (tùy đường kính/thưa dày thép), đặt theo ô lưới ~400–600mm, tránh trùng vị trí nối thép.
-
Dầm/Cột/Vách: dọc theo cạnh và giữa lồng thép, khoảng 0,8–1,0m/viên; bổ sung tại góc – mũi dầm.
-
-
Đặt trên bề mặt phẳng, sạch: quét bụi, loại bỏ rác trước khi đặt kê.
-
Cố định: buộc kẽm nhẹ nếu cần để chống xô lệch khi đầm.
-
Kiểm tra cao độ: dùng thước/kích đo ngẫu nhiên sau khi rải kê và trước khi đổ bê tông.
-
Bảo vệ trong thi công: tránh giẫm trực tiếp lên viên kê; đi lại trên ván thao tác.

Mẹo tiết kiệm & kiểm soát chất lượng
-
Dùng cùng một mã kê cho nhiều hạng mục (dầm – sàn – cột – vách) để giảm thất thoát.
-
Đổi mặt kê thay vì chèn chêm khi cần tăng/giảm vài milimet.
-
Biên bản nghiệm thu: ghi rõ lớp bảo vệ thiết kế, loại kê sử dụng, mật độ và thời điểm kiểm tra.
-
Không tự “đúc kê” tại công trường: chất lượng không ổn định, dễ nứt vỡ.
Nếu Quý khách có nhu cầu vui lòng liên hệ báo giá cục kê bê tông 30/35/40/45mm:
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THIẾT BỊ XÂY DỰNG ĐĂNG KHOA
Hotline (Zalo): 0934 066 139 Ms Nhung
Fanpage: Giàn giáo công trình
Website : https://giangiaocongtrinh.com.vn/














