Giàn giáo xây dựng
Giàn giáo xây dựng
Giàn giáo xây dựng
Giàn giáo xây dựng
Giàn giáo xây dựng
Giàn giáo xây dựng
Giàn giáo xây dựng
Giàn giáo xây dựng
Giàn giáo nêm
Giàn giáo nêm
Giàn giáo xây dựng
Giàn giáo xây dựng
Giàn giáo nêm là gì?
Giàn giáo nêm là hệ chống đỡ ván khuôn bê tông liên kết bằng chốt nêm ở các nút giao. Khi lắp, nêm tự siết dưới tải nên hệ rất ổn định, thi công nhanh, đặc biệt phù hợp cho sàn – dầm – cột chiều cao lớn, công trình dân dụng, công nghiệp, cầu đường.
Xem thêm: Giàn giáo nêm TPHCM giá rẻ

1) Cấu tạo hệ giàn giáo nêm
-
Chống đứng (Standard): Ống thép có tai/nút gắn nêm theo bước chuẩn, chịu lực chính theo phương đứng.
-
Giằng ngang (Ledger): Khóa nêm vào chống đứng, tạo khung, phân phối tải.
-
Giằng chéo/giằng đà: Tăng cứng không gian, chống xô lệch.
-
Cây chống đà (bracing support): Nâng đỡ mép dầm/sườn đà.
-
Consol (console support): Giá đỡ vươn ra mép sàn.
-
Phụ kiện: Kích chân/đỉnh, mâm thao tác, thang, lan can an toàn, chốt, khóa…
Vật liệu & hoàn thiện: Ống thép Ø49×2.0mm và Ø42×2.0mm (phổ biến); cũng có bản Ø48.3×2.0mm và Ø60×3.0mm. Bề mặt mạ kẽm (ưu tiên nhúng nóng) hoặc sơn theo yêu cầu.
Xem thêm: Giàn Giáo Nêm Là Gì? Bảng Giá Chi Tiết Mới Nhất Chất Lượng

2) Quy cách giàn giáo nêm– kích thước phổ biến
2.1 Chống đứng nêm
-
Chiều cao danh định: 1000 – 1500 – 2000 – 2500 – 2700 – 3000 mm
-
Độ dày ống: 2.0 mm (Ø48.3/Ø49); 3.0 mm (Ø60)
Bảng chiều dài & trọng lượng tham khảo
| Chiều cao danh định | L tổng thể (mm) | Trọng lượng Ø48.3×2.0 (kg) | Trọng lượng Ø60×3.0 (kg) |
|---|---|---|---|
| 1000 | 1100 | 3.68 | 6.25 |
| 1500 | 1600 | 4.84 | 8.36 |
| 2000 | 2100 | 6.00 | 10.47 |
| 2500 | 2600 | 7.69 | 13.38 |
| 2700 | 2800 | 8.15 | 14.20 |
| 3000 | 3100 | 8.85 | 15.48 |
L là chiều dài tổng thể (thân + đầu nối). Trọng lượng có thể chênh ±3–5% tùy lô thép & hoàn thiện.
2.2 Thanh giằng ngang
-
Chiều dài L1: 500 – 600 – 800 – 1000 – 1200 – 1500 – 1600 – 1829 mm
-
L2 (tim-tim chốt) nhỏ hơn L1 khoảng 50–60 mm.
-
Ống: Ø42×2.0 hoặc Ø48.3×2.0.
Trọng lượng tham khảo (kg)
| L1 (mm) | Ø42×2.0 | Ø48.3×2.0 |
|---|---|---|
| 500 | 1.17 | 1.44 |
| 600 | 1.36 | 1.67 |
| 800 | 1.76 | 2.14 |
| 1000 | 2.18 | 2.60 |
| 1200 | 2.94 | 3.66 |
| 1500 | 3.14 | 3.76 |
| 1600 | 3.34 | 4.00 |
| 1829 | 3.79 | 4.52 |
2.3 Cây chống đà (bracing support)
| Loại | L (mm) | Trọng lượng (kg) | Tải cho phép tham khảo* |
|---|---|---|---|
| Bản cùm | 1200 | 5.0 | 7.5 kN (n=2) |
| Chốt nêm | 1200 | 5.0 | 17.5 kN (n=2) |
* Gi trị thí nghiệm tham khảo; phải tính theo biện pháp thi công thực tế.
2.4 Consol (giá đỡ vươn)
| Loại | L (mm) | W (mm) | Trọng lượng (kg) |
|---|---|---|---|
| Consol bản cùm | 1200 | 850 | 10.0 |
| Consol chốt nêm | 1200 | 850 | 10.0 |
| Consol nêm + bản cùm | 1000 | 850 | 9.6 |
Xem thêm: Cấu tạo giàn giáo nêm (Vietform): Quy cách& cách lắp đặt
3) Ưu điểm của giàn giáo nêm
-
Lắp siêu nhanh: cắm – khóa nêm, không cần nhiều bu lông, tiết kiệm nhân công.
-
Độ cứng không gian cao: khung – nút nêm cho hệ ổn định, giảm rung lắc.
-
Linh hoạt kích thước: nhiều quy cách, dễ “đi nhịp” theo mặt bằng thực tế.
-
Tuổi thọ dài: mạ kẽm chống gỉ, quay vòng nhiều chu kỳ, tối ưu chi phí vòng đời.
-
An toàn & thẩm mỹ: liên kết chắc, sàn thao tác gọn gàng.
So với giàn giáo khung: tải trọng và chiều cao làm việc tốt hơn, tốc độ lắp dựng nhanh hơn; chi phí đầu tư ban đầu có thể cao hơn nhưng khấu hao thấp.
Xem thêm: Bảng Giá giàn giáo nêm tại TPHCM: Bảng giá mua & thuê mạ kẽm
4) Ứng dụng của giàn giáo nêm trong xây dựng
-
Đỡ ván khuôn sàn – dầm – cột nhà dân dụng, cao tầng, bãi đỗ xe.
-
Nhà xưởng, trung tâm thương mại, kho logistics.
-
Cầu đường, hầm, kết cấu cao/thời gian đổ bê tông ngắn cần tốc độ.
5) Hướng dẫn lắp dựng giàn giáo nêm (7 bước)
-
Chuẩn bị mặt bằng phẳng, thoát nước; rào chắn an toàn.
-
Đặt kích chân + đế phân tải, căng cốt, chỉnh cao độ.
-
Dựng chống đứng theo lưới 1.2–1.5 m (tùy tải & chiều cao).
-
Lắp giằng ngang bằng nêm; kiểm tra nêm vào đủ hành trình.
-
Bổ sung giằng chéo/cây chống đà/consol theo biện pháp.
-
Đặt ván khuôn – mâm thao tác – lan can, neo giằng vào kết cấu cứng khi cần.
-
Nghiệm thu thẳng đứng, cao độ, ổn định toàn hệ trước khi đổ bê tông.
Gợi ý: Khi H > 3.6 m, bố trí thêm tầng giằng; tăng dày bước lưới khi tải trọng lớn.
Xem thêm: Giá Lắp Đặt Giàn Giáo TPHCM: Các yếu tố ảnh hưởng đến giá

7) Báo giá giàn giáo nêm – các yếu tố ảnh hưởng
-
Chủng loại: mạ kẽm nhúng nóng > mạ kẽm điện/sơn.
-
Độ dày & đường kính ống: Ø60×3.0 chịu tải cao, giá cao hơn Ø48.3×2.0.
-
Cơ cấu lắp dựng: chiều cao, bước lưới, mật độ giằng – console.
-
Số lượng & thời gian (mua/thuê), khoảng cách vận chuyển, yêu cầu lắp đặt & kiểm định.
Xem thêm: Phụ kiện giàn giáo nêm: U nêm, Long đền, lưỡi chốt nêm
| Hạng mục | Quy cách | Độ dày (ly) | Ghi chú | Khối lượng (kg) | Đơn giá (VND) |
|---|
| Chống nêm | D49 × L=3.0m (có đầu) | 1.8 | 3 túi sao | 7.6 | 171,000 |
| Chống nêm | D49 × L=3.0m (có đầu) | 2.0 | 3 túi sao | 8.3 | 185,000 |
| Chống nêm | D49 × L=2.5m (có đầu) | 1.6 | 3 túi sao | 5.6 | 139,000 |
| Chống nêm | D49 × L=2.5m (có đầu) | 1.8 | 3 túi sao | 6.6 | 151,000 |
| Chống nêm | D49 × L=2.2m (có đầu) | 1.8 | 3 túi sao | — | 162,000 |
| Chống nêm | D49 × L=2.0m (có đầu) | 1.6 | 2 túi sao | 4.7 | 108,000 |
| Chống nêm | D49 × L=2.0m (có đầu) | 1.8 | 2 túi sao | 5.6 | 117,000 |
| Chống nêm | D49 × L=2.0m (có đầu) | 2.0 | 2 túi sao | 5.8 | 126,000 |
| Chống nêm | D49 × L=1.5m (có đầu) | 1.6 | 2 túi sao | 3.8 | 90,000 |
| Chống nêm | D49 × L=1.5m (có đầu) | 1.8 | 2 túi sao | 4.1 | 96,000 |
| Chống nêm | D49 × L=1.5m (có đầu) | 2.0 | 2 túi sao | 4.5 | 103,000 |
| Chống nêm | D49 × L=1.2m (có đầu) | 1.6 | 1 túi sao | 2.2 | 54,000 |
| Chống nêm | D49 × L=1.2m (có đầu) | 1.8 | 1 túi sao | 2.5 | 59,000 |
| Chống nêm | D49 × L=1.0m (không đầu) | 2.0 | 1 túi sao | 2.0 | 63,000 |
| Thanh giằng nêm | D42 × L=1.5m | 1.6 | 2.9 | 58,000 |
| Thanh giằng nêm | D42 × L=1.5m | 1.8 | 2.9 | 63,000 |
| Thanh giằng nêm | D42 × L=1.3m | 2.0 | 2.4 | 69,000 |
| Thanh giằng nêm | D42 × L=1.2m | 1.6 | 2.3 | 48,000 |
| Thanh giằng nêm | D42 × L=1.2m | 1.8 | 2.6 | 52,000 |
| Thanh giằng nêm | D42 × L=1.2m | 2.0 | 2.6 | 57,000 |
| Thanh giằng nêm | D42 × L=1.0m | 1.6 | 1.8 | 42,000 |
Cần báo giá nhanh? Cho mình biết: diện tích sàn, chiều cao chống, dày sàn – nhịp dầm, số tầng thi công đồng thời và yêu cầu bề mặt (mạ/sơn). Mình sẽ bóc tách cấu hình & lên báo giá chi tiết.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THIẾT BỊ XÂY DỰNG ĐĂNG KHOA
Hotline (Zalo): 0934 066 139 Mr.Lâm
Web: https://giangiaocongtrinh.com.vn/
Fanpage: Giàn giáo công trình
Xin chân thành cám ơn Quý khách hàng đã quan tâm – tin tưởng.





















