1) Cục kê bê tông 45/55/60mm là gì?
Cục kê bê tông 45/55/60mm (còn gọi con kê bê tông, viên kê bê tông, kê thép) là phụ kiện dùng để giữ lớp bảo vệ bê tông (cover) cho cốt thép đúng chiều dày thiết kế trước khi đổ bê tông. Nhờ có con kê, thép không bị lộ, hạn chế ăn mòn và đảm bảo làm việc bền lâu của kết cấu.

Cấu tạo cơ bản:
-
Vật liệu: bê tông hạt mịn hoặc bê tông mác cao có phụ gia, đôi khi có sợi PP/PE chống nứt.
-
Hình dạng: tròn, vuông, chữ “bánh chưng”, chữ U, chữ H… đáy phẳng để bám cốp pha.
-
Rãnh/đai thép: giữ chặt thanh thép Φ6–Φ22 (tùy mẫu).
-
Chiều cao kê: chính là lớp bảo vệ – với dòng bài này là 45/55/60 mm.
Vai trò quan trọng:
-
Cố định khoảng cách giữa cốt thép và mặt cốp pha/đất nền.
-
Phân tán tải đều, tránh “lún thép” khi công nhân di chuyển.
-
Đảm bảo bề mặt bê tông kín, hạn chế nứt chân chim do thép quá sát mặt.
Xem thêm: Chuyên Bán Cục Kê Bê Tông tại TPHCM Giá Rẻ, Chất Lượng
2) Vì sao chọn kích thước cục kê bê tông 45/55/60mm?
Tùy vị trí kết cấu, lớp bê tông bảo vệ thường dao động 20–70 mm. Ba cỡ 45 – 55 – 60 mm rất thông dụng vì:
-
45mm: thường dùng cho dầm, sàn trong nhà, cột ở điều kiện môi trường bình thường, cần cover trung bình.
-
55mm: phù hợp dầm – sàn – móng ở khu vực ẩm ướt/hơi nắng mưa; là “khoảng đệm” an toàn khi bản vẽ yêu cầu 50–55mm.
-
60mm: dùng cho kết cấu ngoài trời, móng, tầng hầm, khu vực tiếp xúc nước/đất; cũng gặp ở kết cấu có tháo dỡ – va đập trong thi công, cần cover lớn hơn.
Mẹo: Nếu bản vẽ ghi “cover 50mm”, thực tế thi công nên chọn con kê 55mm để bù độ dung sai và độ võng lưới thép khi đi lại.
Xem thêm: Mua bán Cục kê bê tông 30/35/40mm tại TPHCM Giá Rẻ Uy Tín

3) Thông số kỹ thuật cục kê bê tông 45/55/60mm
| Thuộc tính | 45mm | 55mm | 60mm |
|---|---|---|---|
| Chiều cao kê danh định | 45 ± 2 mm | 55 ± 2 mm | 60 ± 2 mm |
| Tương thích thép | Φ8–Φ20 | Φ8–Φ22 | Φ10–Φ22 |
| Cường độ nén bê tông | ≥ 30 MPa (tuỳ nhà sản xuất) | ||
| Hấp thụ nước | Thấp, dùng bê tông hạt mịn + phụ gia | ||
| Bề mặt tiếp xúc | Phẳng, ma sát tốt, không cấn cốp pha | ||
| Màu sắc | xám xi măng, có thể nhuộm nhẹ chống lẫn | ||
| Đóng gói phổ biến | 60–150 viên/bao/hộp (tùy kích cỡ & mẫu) |
Lưu ý: Thông số phụ thuộc nhà sản xuất; khi mua nên xin datasheet hoặc mẫu thử nén chịu tải để đối chiếu yêu cầu công trình.
4) Ứng dụng điển hình của cục kê bê tông 45/55/60mm
-
Kê thép sàn: con kê đặt trực tiếp lên cốp pha sàn, rồi đặt lưới thép/đan thép lên rãnh con kê.
-
Kê thép dầm, cột: gắn ở mặt bên dầm/cột bằng dây kẽm hoặc keo dán chuyên dụng để đảm bảo cover bên.
-
Kê thép móng, nền, bể nước: dùng cỡ 55–60 mm cho môi trường ẩm ướt.
-
Kê thép tầng hầm, hầm xe: cover lớn để chống thấm/ăn mòn.
-
Kê thép tấm đan, lanh tô, cấu kiện đúc sẵn.

5) Cách chọn loại, số lượng và khoảng cách kê
a) Chọn loại theo bề rộng thanh thép và vị trí
-
Thép sàn: ưu tiên con kê đáy phẳng rộng để phân bố tải; có rãnh chữ V/ U ôm thép Φ8–Φ16.
-
Thép dầm & cột: cần kê cạnh; chọn loại có tai buộc để cột dây kẽm, hoặc mặt cong ôm gờ thép.
-
Móng – nền: dùng loại có diện tích đáy lớn; chiều cao 55–60 mm.
b) Khoảng cách giữa các cục kê bê tông 45/55/60mm
-
Sàn nhà dân dụng: 0,8 – 1,2 m theo cả hai phương; bình quân 4–6 viên/m².
-
Khu vực tải nặng, lưu thông dày: 0,6 – 0,8 m; thêm kê tại vị trí giáp mạch, cửa thang, sát dầm.
-
Dầm, cột: kê cạnh cách 0,5 – 0,8 m một viên; đầu dầm/cột cần dày hơn.
Công thức nhanh:
Số viên ≈ (Diện tích sàn * 4 đến 6) + 10% dự phòng.
Ví dụ sàn 100 m² → cần 440 – 660 viên.
Xem thêm: Cục kê bê tông 35/40/45/50mm(kê thép dầm – sàn – cột) giá rẻ
c) Chọn chiều cao cục kê bê tông 45/55/60mm theo lớp bảo vệ
-
Bản vẽ 50 mm ⇒ chọn 55 mm.
-
Bản vẽ 60 mm ⇒ chọn 60 mm.
-
Nếu sàn có độ dốc hoặc dùng cốp pha tôn mỏng dễ võng, tăng một cấp để bù võng.

6) Báo giá cục kê bê tông 45/55/60mm & các yếu tố ảnh hưởng
Giá cục kê bê tông 45/55/60mm thường dao động theo:
-
Kích thước & mẫu: càng cao – đáy rộng, giá càng tăng.
-
Mác bê tông & phụ gia: cường độ càng cao, giá càng nhỉnh.
-
Đóng gói: hộp/bao 60–150 viên; số viên/bao ảnh hưởng giá 175.000VNĐ/bao nhưng giá 1.500đ /viên mới là cơ sở so sánh.
-
Số lượng đặt: mua sỉ cho công trình sẽ có chiết khấu.
-
Vị trí giao hàng: khoảng cách, phí bốc xếp, thời điểm thi công.
Mẹo mua hàng: So sánh giá/viên giữa các nhà cung cấp, yêu cầu mẫu test và hóa đơn, chứng từ rõ ràng. Đừng chọn loại quá rẻ khiến bê tông nứt hoặc cover sai – chi phí sửa chữa còn cao hơn.
Nếu Quý khách có nhu cầu vui lòng liên hệ:
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THIẾT BỊ XÂY DỰNG ĐĂNG KHOA
Hotline (Zalo): 0934 066 139 Ms Nhung
Fanpage: Giàn giáo công trình
Website : https://giangiaocongtrinh.com.vn/















