1) Mâm giàn giáo BS1139 là gì?
Mâm giàn giáo BS1139 – còn gọi mâm sàn BS1139, tấm sàn thao tác BS1139, tấm thép trải sàn BS1139, ván giàn giáo – là bộ phận tạo mặt sàn làm việc trên hệ giàn giáo (khung, nêm/VietForm, ống–kẹp…). Sản phẩm được chế tạo theo tiêu chuẩn BS1139 của Anh, đảm bảo độ bền, khả năng chịu tải và an toàn khi thi công ở độ cao.
Ứng dụng: làm sàn thao tác, lối đi lại, vị trí đặt vật tư – đặc biệt phù hợp cho giàn giáo ống và giàn giáo tiêu chuẩn BS1139.
Xem thêm: Phụ kiện giàn giáo BS1139 (Ø48,3 mm)

2) Vật liệu & xử lý bề mặt Mâm giàn giáo BS1139
-
Thép Q235 (tương đương SS400): cân bằng giữa độ bền – độ dẻo, dễ gia công, hàn tốt.
-
Xử lý mạ kẽm: mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ kẽm bề mặt giúp chống gỉ, chống ăn mòn, tăng tuổi thọ khi làm việc ở môi trường ẩm, ven biển, hoặc công trình ngoài trời.
-
Công nghệ hàn: hàn bằng CO₂ cho mối hàn chắc, đều, thẩm mỹ.
-
Màu sắc: bạc kẽm; có thể sơn theo yêu cầu.
Xem thêm: Giàn giáo Bs1139, Ống Tuýp Bs1139
3) Đặc điểm kỹ thuật Mâm giàn giáo BS1139
-
Bề mặt dập gân/đục lỗ: tăng ma sát chống trượt, giảm trọng lượng bản thân, đồng thời tạo lối thoát nước – bụi bê tông.
-
Thanh gân cứng dọc hoặc gân hộp hình vuông ở mép: gia cường chống võng khi thao tác.
-
Chiều cao tấm ~ 50 mm: tăng mô men quán tính, hạn chế cong võng khi tải người + vật liệu.
-
Tương thích đa hệ giàn giáo: chốt/ móc treo tiêu chuẩn, dễ lắp – tháo – bố trí.
4) Quy cách – kích thước Mâm giàn giáo BS1139
Tuỳ nhà máy và đơn đặt hàng, quy cách có thể tuỳ chỉnh. Dưới đây là các lựa chọn phổ biến trích từ bảng thông số.
Kích thước tiêu chuẩn
-
Chiều rộng: 210 mm, 250mm hoặc 300 mm
-
Chiều cao (độ dày tấm rải sàn): 50 mm
-
Độ dày tôn: 1.1–1.2 mm (có thể 1.5 mm theo yêu cầu)
-
Chiều dài: 0.5 m – 4 m (phổ biến 2 m, 3 m, 4 m)
Xem thêm: Cùm xoay BS1139: Tiêu chuẩn BS1139, Cùm tĩnh Bs1139 | Cùm Cố Định
Một số mã quy cách mâm giàn giáo bs1139 (rộng 300 mm, cao 50 mm)
| Mã | Rộng (mm) | Cao (mm) | Độ dày (mm) | Dài (mm) | Gân cứng | Trọng lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| GFSSP004 | 300 | 50 | 1.1 | 2000 | Đồng bằng / phẳng | 8.67 |
| GFSSP004 | 300 | 50 | 1.1 | 3000 | Đồng bằng / phẳng | 12.80 |
| GFSSP004 | 300 | 50 | 1.1 | 4000 | Đồng bằng / phẳng | 16.93 |
| GFSSP004 | 300 | 50 | 1.2 | 2000 | Gân hộp / hình vuông | 9.77 |
| GFSSP004 | 300 | 50 | 1.2 | 3000 | Gân hộp / hình vuông | 14.51 |
| GFSSP004 | 300 | 50 | 1.2 | 4000 | Gân hộp / hình vuông | 19.26 |
Gợi ý chọn quy cách
-
Công việc nhẹ, di chuyển nhiều → 1.1 mm, 2–3 m để giảm khối lượng.
-
Đặt vật tư, tải trọng cao, khẩu độ kê lớn → 1.2–1.5 mm, 3–4 m, phiên bản gân hộp.
-
Không gian hẹp, cần chèn lấp → lựa chọn chiều dài 0.5–1–1.5 m.
5) Ưu điểm khi dùng mâm giàn giáo BS1139
-
An toàn – chống trượt tốt: bề mặt dập lỗ/gân tạo ma sát, hạn chế trượt ngã khi bám bụi, ẩm ướt.
-
Độ cứng cao, ít võng nhờ kết cấu gân mép + chiều cao tấm 50 mm.
-
Bền thời tiết: mạ kẽm giúp dùng lâu dài ngoài trời, chi phí vòng đời thấp.
-
Lắp dựng nhanh: các móc/chấu tiêu chuẩn gài vào thanh ngang, không cần phụ kiện phức tạp.
-
Đa dụng: đi kèm hầu hết hệ giàn giáo (khung, nêm, ống–kẹp).
-
Tối ưu vận chuyển – lưu kho: tấm thép mỏng, xếp chồng gọn, dễ kiểm kê.
Xem thêm: Nối ống ngoài BS1139, Cùm kẹp má BS1139 (cùm đơn)
6) Hướng dẫn bố trí & lắp đặt mâm giàn giáo bs1139
-
Khoảng kê (span): tuân thủ khuyến cáo của nhà sản xuất; với tôn 1.1–1.2 mm, chiều dài 2–3 m thường cho phép 2 gối kê với khoảng cách hợp lý. Không vượt nhịp khi chưa thử tải.
-
Khoá – móc: đảm bảo móc bám khít thanh ngang, dùng chốt/đai giữ ở vị trí có gió lớn hoặc rung động.
-
Chống tuột – xô lệch: dùng stopper/đầu chặn ở 2 đầu sàn.
-
Tải trọng sử dụng: phân bổ đều, không tập trung vật nặng tại 1 điểm; tránh đặt máy trộn mini lên sàn nếu chưa có chứng nhận tải trọng.
-
Lối đi & lan can: bố trí lan can, tấm chắn chân (toeboard) khi làm việc mép sàn hở.
-
Bảo dưỡng: kiểm tra cong, vênh, mối hàn nứt; thay thế ngay tấm bị biến dạng hoặc mẻ móc.
Xem thêm: Kẹp dầm BS1139 (kẹp tĩnh, kẹp xoay)
7) Báo giá mâm giàn giáo BS1139 & cách tối ưu chi phí
Giá mâm giàn giáo BS1139 phụ thuộc độ dày tôn, chiều dài, kiểu gân, lớp mạ, số lượng và thời điểm vật liệu. Để tối ưu:
-
Chọn độ dày 1.1 mm cho khu vực thao tác – đi lại;
-
Dùng 1.2–1.5 mm tại vị trí chứa vật tư;
-
Tận dụng các chiều dài 2–3 m để giảm số lượng thanh ngang – kẹp;
-
Đặt combo kèm khung/nêm để có chiết khấu tốt hơn.
Vui lòng cho biết khối lượng – quy cách – địa điểm giao hàng để nhận bảng giá chi tiết và phương án tối ưu tải trọng/chi phí cho công trình của bạn.
Mâm giàn giáo BS1139 là lựa chọn an toàn – bền bỉ – linh hoạt cho hầu hết công tác trên cao. Với vật liệu thép Q235 mạ kẽm, bề mặt chống trượt, quy cách đa dạng 0.5–4 m, sản phẩm dễ lắp đặt, tương thích nhiều hệ giàn giáo và mang lại chi phí sở hữu thấp cho nhà thầu.
Bạn cần tư vấn chọn quy cách – tính khẩu độ – báo giá theo công trình? Hãy cho mình:
-
Hệ giàn giáo đang dùng (khung/nêm/ống-kẹp),
-
Khoảng kê dự kiến,
-
Tải trọng làm việc & số lượng.
Mọi chi tiết vui lòng liên hệ giá mâm giàn giáo bs1139 :
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THIẾT BỊ XÂY DỰNG ĐĂNG KHOA
Hotline (Zalo): 0934 066 139 Mr.Lâm
Web: https://giangiaocongtrinh.com.vn/
Fanpage: Giàn giáo công trình
Xin chân thành cám ơn Quý khách hàng đã quan tâm – tin tưởng.

















