Giàn Giáo Xây Dựng: Bảng giá các loại giàn giáo & phụ kiện
Giới thiệu về giàn giáo xây dựng
Giàn giáo xây dựng là hệ kết cấu tạm thời dùng để chống đỡ, làm việc trên cao và bảo đảm an toàn trong thi công xây dựng. Hệ giàn giáo chuẩn giúp rút ngắn tiến độ, tối ưu chi phí và hạn chế rủi ro tai nạn lao động. Dù là công trình nhà phố hay dự án cao tầng, lựa chọn giàn giáo đúng loại – đúng tiêu chuẩn là chìa khóa để thi công hiệu quả.
Vai trò chính của giàn giáo công trình
- Tạo mặt bằng làm việc ổn định ở cao độ.
- Đỡ cốp pha sàn/dầm, truyền tải trọng xuống nền.
- Bảo vệ người và vật tư khi thao tác trên cao.
- Góp phần định hình, giữ ổn định trong giai đoạn đổ bê tông – hoàn thiện.
Xem thêm: ✅ Bảng Giá Thuê Giàn Giáo Tại TP.HCM Mới Nhất 2025 – Giá Rẻ
Phân loại giàn giáo xây dựngphổ biến
Mỗi loại giàn giáo công trình có ưu – nhược điểm riêng. Dưới đây là các hệ đang dùng phổ biến tại Việt Nam:
1) Giàn giáo nêm (Vietform)
- Cấu trúc: thanh đứng (chống đứng), thanh ngang (giằng), thanh nêm khóa.
- Ưu điểm: tải trọng cao, lắp nhanh, đồng bộ, dễ kiểm soát cao độ; phù hợp sàn/dầm chiều dày lớn.
- Ứng dụng: nhà cao tầng, trung tâm thương mại, bãi đỗ xe, nhà công nghiệp.
Xem thêm: Giàn Giáo Nêm Là Gì? Bảng Giá Chi Tiết Mới Nhất Chất Lượng
2) Giàn giáo Ringlock
- Cấu trúc: đĩa hoa thị (rosette) trên đứng, thanh ngang/chéo có đầu ngàm; khóa bằng búa đóng.
- Ưu điểm: linh hoạt nhiều góc độ, độ cứng tốt, khả năng tái cấu hình cao; thẩm mỹ khi dùng làm giàn sự kiện.
- Ứng dụng: công trình phức tạp, mặt bằng hạn chế, giàn treo, giàn bao che.
Xem thêm: Giàn Giáo Ringlock Là Gì? Cấu Tạo & Báo Giá Bán Thuê Chi Tiết
3) Giàn giáo khung (H-frame)
- Cấu trúc: khung H, giằng chéo, sàn thao tác, mâm.
- Ưu điểm: gọn nhẹ, dễ thi công, chi phí đầu tư thấp; phù hợp nhà dân dụng.
- Hạn chế: tải trọng và chiều cao an toàn thấp hơn nêm/Ringlock nếu không bổ sung chống/giằng hợp lý.
Xem thêm: Giàn Giáo Tuýp Là Gì? Báo Giá Giàn Giáo Ống Tuýp Mới Nhất
Cấu tạo cơ bản của một hệ giàn giáo xây dựng
- Chống đứng: nhận tải trọng thẳng đứng.
- Thanh ngang/chéo: ổn định hình học, chống lật/xô.
- Khóa liên kết: nêm, mâm hoa thị, chốt, bulông.
- Đế chân/đế tăng: phân phối lực xuống nền, điều chỉnh cao độ.
- Đầu kích chữ U (U-head): đỡ dầm/cốp pha, tinh chỉnh cao độ.
- Sàn thao tác/mâm: bề mặt làm việc; nên có gân chống trượt, móc khóa an toàn.
- Lan can, thang leo, lưới bao che: bộ phận an toàn bắt buộc khi làm việc trên cao.
Tiêu chuẩn và an toàn khi sử dụng giàn giáo công trình
Để đảm bảo an toàn, hãy tuân thủ các nguyên tắc cốt lõi sau:
Kiểm định & tiêu chuẩn
- Vật tư đạt yêu cầu cơ lý, độ dày thép đúng quy cách; bề mặt mạ kẽm/nhúng kẽm chống gỉ.
- Kiểm định tải trọng theo tiêu chuẩn liên quan; thử tải điểm và toàn hệ trước khi đưa vào sử dụng.
Quy tắc lắp dựng giàn giáo an toàn
- Nền móng chắc – phẳng: kiểm tra khả năng chịu lực; trải tấm phân tải nếu nền yếu.
- Thẳng đứng – đồng trục: dùng nivo, máy thủy bình; siết khóa đúng lực.
- Giằng – neo tường: bổ sung giằng chéo và neo vào kết cấu cố định theo bước cao độ thiết kế.
- Sàn thao tác, lan can, lưới: lắp đầy đủ; không để khoảng hở nguy hiểm.
- Lối lên xuống: thang/tuột tiêu chuẩn; cấm leo tự do lên khung.
- Tải trọng làm việc: không vượt mức cho phép; phân bổ vật liệu đều, không dồn cục bộ.
- Bảo hộ lao động: mũ, dây an toàn, giày chống trượt; cấm làm việc khi gió lớn, mưa bão.
Xem thêm: Đơn Giá Lắp Giàn Giáo TPHCM: Chi Tiết Các Mức Giá Lắp Đặt Giàn Giáo
Bảo trì – tháo dỡ
- Kiểm tra định kỳ mối nối, khóa, điểm neo; thay thế linh kiện cong vênh, rỉ sét mạnh.
- Tháo theo trình tự ngược lắp; hạ vật tư bằng dây/tời, tránh ném rơi tự do.
Bảng giá giàn giáo & phụ kiện
A. Giàn giáo khung & giằng chéo
| STT | Quy cách | ĐVT | TL (kg) | Đơn giá (đ) | Chủng loại |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ 1700 × 2.0 li (1 khung + 1 chéo, có đầu nối) | Bộ | 13.8 | 650,000 | Thép kẽm |
| 2 | Bộ 1700 × 1.6 li (có đầu nối) | Bộ | 12 | 580,000 | Thép kẽm |
| 3 | Bộ 1500 × 2.0 li (có đầu nối) | Bộ | 13 | 630,000 | Thép kẽm |
| 4 | Bộ 1500 × 1.6 li (có đầu nối) | Bộ | 11 | 550,000 | Thép kẽm |
| 5 | Bộ 1200 × 2.0 li (có đầu nối) | Bộ | – | 520,000 | Thép kẽm |
| 6 | Bộ 900 × 2.0 li (có đầu nối) | Bộ | – | 480,000 | Thép kẽm |
| 7 | Bộ 900 × 1.6 li (có đầu nối) | Bộ | 6.8 | 440,000 | Thép kẽm |
| 8 | Giằng chéo 1960 × 1.1li | Cặp | 1.9 | 48,000 | – |
| 9 | Giằng chéo 1710 × 1.0 li | Cặp | 1.7 | 45,000 | – |
B. Giàn giáo nêm (Vietform) – chi tiết vật tư
| STT | Quy cách | ĐVT | TL (kg) | Đơn giá (đ) | Chủng loại |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trụ nêm D49 × 2500 × 2 li (3 túi nêm) | Cây | 7.2 | 173,000 | Thép kẽm |
| 2 | Trụ nêm D49 × 1500 × 2 li (2 túi nêm) | Cây | – | 111,000 | Thép kẽm |
| 3 | Trụ nêm D49 × 1000 × 2 li (1 túi nêm) | Cây | – | 72,000 | Thép kẽm |
| 4 | Giằng ngang D42 × 950 × 1.8 li | Cây | 1.9 | 45,500 | Thép kẽm |
| 5 | Giằng ngang D42 × 1500 × 1.8 li | Cây | 2.8 | 67,000 | Thép kẽm |
| 6 | Giằng ngang D42 × 1200 × 1.8 li | Cây | 2.3 | 55,000 | Thép kẽm |
| 7 | Giằng ngang D42 × 1000 × 1.8 li | Cây | 1.9 | 46,000 | Thép kẽm |
| 8 | Giằng ngang D49 × 1500 × 2 li | Cây | 3.07 | 74,000 | Thép kẽm |
| 9 | Giằng ngang D42 × 1200 × 2 li | Cây | 2.49 | 60,000 | Thép kẽm |
| 10 | Giằng ngang D42 × 1000 × 2 li | Cây | 2.08 | 50,000 | Thép kẽm |
| 11 | Đà giữa (chống đà) | Cây | 3.05 | 73,000 | Thép kẽm |
| 12 | Đà biên (Consol) | Cây | 8.17 | 196,000 | Thép kẽm |
C. Giàn giáo Ringlock – chi tiết vật tư
| STT | Quy cách | ĐVT | TL (kg) | Đơn giá (đ) | Chủng loại |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trụ D49 × 3000, 6 đĩa × 2 li | Cây | 10.2 | 286,000 | Thép kẽm |
| 2 | Trụ D49 × 2500, 5 đĩa × 2 li | Cây | 8.8 | 247,000 | Thép kẽm |
| 3 | Giằng 42 × 1450 × 2 li | Cây | 3.35 | 94,000 | Thép kẽm |
| 4 | Giằng 42 × 950 × 2 li | Cây | 2.25 | 63,000 | Thép kẽm |
| 5 | Chống đà giữa 1200 × 2 mm | Cây | 4.0 | 112,000 | Thép kẽm |
D. Mâm giàn giáo – thang leo – cùm khoá
| STT | Quy cách | ĐVT | TL (kg) | Đơn giá (đ) | Chủng loại |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mâm 360 × 1600 × 1.2 li có khóa | Cái | 9 | 235,000 | Thép kẽm |
| 2 | Mâm 360 × 1600 × 1.1li không khóa | Cái | 9 | 200,000 | Thép kẽm |
| 3 | Mâm 320 × 1600 × 1.2 li không khóa | Cái | 8 | 190,000 | Thép kẽm |
| 4 | Thang leo giàn giáo (bậc 1.2 li, sắt hộp 30×60×1.4 li) | Cây | 16 | 430,000 | Thép kẽm |
| 5 | Cùm giàn giáo | Cái | 0.53 | 20,000 | Xi mạ chống rỉ |
E. Kích tăng giàn giáo (U/T)
| STT | Quy cách | ĐVT | TL (kg) | Đơn giá (đ) | Chủng loại |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kích Ø34 × 500 | Cây | 1.5 | 35,000 | Sơn chống gỉ |
| 2 | Kích Ø34 × 500 | Cây | 1.7 | 39,000 | Sơn chống gỉ |
| 3 | Kích Ø34 × 500 | Cây | 2.0 | 46,000 | Sơn chống gỉ |
| 4 | Kích Ø38 × 500 | Cây | 2.25 | 52,000 | Sơn chống gỉ |
| 5 | Kích Ø38 × 600 | Cây | 2.5 | 58,000 | Sơn chống gỉ |
F. Ty ren bát chuồn
| STT | Quy cách | ĐVT | TL (kg) | Đơn giá (đ) | Chủng loại |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tyren suốt D12 | Mét | 0.8 | 18,200 | Thép kẽm |
| 2 | Tyren suốt D16 | Mét | 1.2 | 25,500 | Thép kẽm |
| 3 | Tyren suốt D17 | Mét | 1.5 | 32,000 | Thép kẽm |
| 4 | Tán chuồn D12 | Cái | 0.3 | 16,500 | Gang pha thép |
| 5 | Tán chuồn D12 (loại nặng) | Cái | 0.46 | 21,000 | Gang pha thép |
| 6 | Tán chuồn D16 | Cái | 0.3 | 17,000 | Gang pha thép |
| 7 | Tán chuồn D16 (loại nặng) | Cái | 0.5 | 22,000 | Gang pha thép |
| 8 | Tán chuồn D17 | Cái | 0.5 | 22,000 | Gang pha thép |
Ghi chú về báo giá giàn giáo xây dựng trên:
- Đơn giá: VNĐ/đơn vị (Cây/Bộ/Cái/Mét), chưa gồm VAT 10% trừ khi ghi khác.
- Hiệu lực báo giá: 07–15 ngày kể từ ngày phát hành hoặc đến khi có thông báo mới.
- Tình trạng hàng: Hàng mới 100% (thép kẽm/nhúng kẽm/xi mạ theo mô tả). Dung sai trọng lượng ±3–5%, dung sai độ dày theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
- Bao gồm/không bao gồm: Giá chưa gồm vận chuyển, bốc xếp, lắp dựng, kiểm định tải; chưa gồm phụ kiện ngoài danh mục.
- Xuất xứ – tiêu chuẩn: Sản xuất tại VN, vật tư theo tiêu chuẩn cơ lý thông dụng; kiểm định tải/biên bản nghiệm thu cung cấp khi có yêu cầu (phát sinh phí).
- Giao hàng: 1–3 ngày làm việc sau khi chốt đơn hoặc theo lịch công trình; địa điểm giao: kho/ công trình của khách.
- Vận chuyển: Tính theo quãng đường & khối lượng; miễn phí nội thành nếu đơn ≥ mức X (nếu có).
- Thanh toán: Đặt cọc 20–30% khi đặt hàng; phần còn lại thanh toán ngay khi giao/nhận hàng. Chấp nhận chuyển khoản/tiền mặt.
- Hóa đơn: Xuất HĐ đỏ theo yêu cầu (thêm VAT 10%). Thông tin xuất hóa đơn cung cấp trước khi giao hàng.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THIẾT BỊ XÂY DỰNG ĐĂNG KHOA
Hotline (Zalo): 0934 066 139 Mr Lâm
Fanpage: Giàn giáo công trình
Website : https://giangiaocongtrinh.com.vn/
Cách chọn giàn giáo phù hợp
- Tải trọng & chiều dày sàn/dầm: sàn dày → nêm/Ringlock; công việc nhẹ – nhà dân dụng → khung H.
- Chiều cao & không gian: cao độ lớn hoặc địa hình phức tạp → ưu tiên nêm/Ringlock có neo tường tiêu chuẩn.
- Tiến độ: cần thay đổi linh hoạt, dựng/ráp nhanh → Ringlock; mặt bằng thông thoáng → nêm/khung.
- Ngân sách: khung H tiết kiệm; nêm/Ringlock đầu tư cao hơn nhưng an toàn – bền vững.
Xem thêm: Tối Ưu Chi Phí Giàn Giáo Xây Dựng: Giải Pháp Thực Tiễn Cho Nhà Thầu
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
1. Mâm sàn có khóa khác gì không khóa?
Mâm có khóa bám chắc khung, hạn chế trượt; phù hợp cao độ lớn hoặc khu vực gió mạnh. Không khóa dùng cho công việc nhẹ, chi phí thấp hơn.
2. Kích tăng nên chọn Ø34 hay Ø38?
Ø38 dày và nặng hơn (tải tốt hơn), phù hợp cao độ lớn; Ø34 kinh tế cho công việc nhẹ/chiều cao thấp.
3. Tyren D12, D16, D17 chọn thế nào?
Chọn theo tải và bề dày cốp pha; D16–D17 dùng cho dầm/sàn dày hoặc vách cao, D12 cho hạng mục nhỏ hơn.
4. Khi nào nên dùng nêm thay vì khung?
Khi cần chịu tải cao, tháo lắp nhanh, mặt bằng thay đổi liên tục; đặc biệt hiệu quả cho sàn dày và nhà cao tầng.
Mua giàn giáo xây dựng tại Đăng Khoa
Giàn giáo chuẩn – Giá tốt – Giao nhanh 24–72h
Hệ nêm Vietform, Ringlock, khung H và phụ kiện kích tăng, mâm sàn, tyren – bát chuồn, thang leo… đủ size, đủ tải.
Vì sao chọn Đăng Khoa?
- Vật tư đồng bộ, mạ kẽm: độ bền cao, chống gỉ tốt.
- Kho hàng lớn: sẵn trụ, giằng, đà giữa/biên, mâm, kích U/T.
- Giá cạnh tranh – báo giá minh bạch theo quy cách & số lượng.
- Tư vấn kỹ thuật/BPTC: bố trí ô lưới, chọn cấu hình tối ưu tải.
- Giao tận công trình nội/ngoại thành, hỗ trợ bốc xếp.
👉 Gọi/Zalo: 0934.066.139 để được tư vấn nhanh và danh sách vật tư theo công trình.
- Giá Giàn Giáo Ringlock tại TPHCM – Báo Giá Bán & Thuê Chi Tiết
- Thuê lắp dựng giàn giáo Bình Dương: Trọn gói vật tư – nhân công – an toàn
- Bán Bánh xe giàn giáo D300 – thông số, cách chọn & bảng giá
- Cho Thuê Giàn Giáo Tại Nhơn Trạch, Đồng Nai – Giá Tốt, Lắp Đặt Nhanh
- Giàn giáo TPHCM: Bảng giá, chủng loại & dịch vụ mua – thuê – lắp đặt trọn gói
Bài viết cùng chủ đề:
-
Dịch vụ bán & cho thuê giàn giáo nêm tại TPHCM
-
Bán & cho thuê giàn giáo nêm tại Bình Dương
-
DỊCH VỤ CHO THUÊ GIÀN GIÁO ỐNG TUÝP TẠI ĐỒNG NAI – Giá Rẻ
-
Dịch Vụ Cho Thuê Giàn Giáo Tuýp Tại Tây Ninh – Giá Tốt
-
Dịch vụ cho thuê giàn giáo tuýp tại Long An – Giàn Giáo Đăng Khoa
-
Dịch vụ lắp đặt giàn giáo tại Tây Ninh – báo giá chi tiết
-
Kích tăng giàn giáo là gì? Báo giá mua thuê tại xưởng
-
Bát Chuồn – Tán Chuồn Cho TyRen: Chọn Mua Và Giá Mới Nhất
-
Thuê Cây Chống Tăng Giàn Giáo – Giải Pháp Tối Ưu Cho Thi Công Sàn
-
Thuê giàn giáo tại Củ Chi, TP.HCM – Lắp đặt trọn gói
-
Thuê giàn giáo tại Hóc Môn, TP.HCM — Lắp đặt trọn gói
-
THUÊ GIÀN GIÁO TẠI BÌNH CHÁNH, TPHCM Lắp đặt trọn gói
-
Thuê giàn giáo tại Phú Nhuận, TP.HCM – Lắp đặt trọn gói, an toàn
-
Thuê giàn giáo tại Tân Phú (TP.HCM) – Lắp đặt trọn gói, an toàn
-
Cho thuê giàn giáo tại Tân Bình TPHCM– Lắp đặt trọn gói, chuẩn an toàn
-
Dịch vụ Cho thuê giàn giáo tại Quận 12 – Lắp đặt trọn gói


























