Ống Tuýp ( tuýp sắt) là gì? Mua Bán cho thuê Giá rẻ
1) Ống tuýp là gì?
Ống tuýp (tube/pipe giàn giáo) là ống thép carbon dùng để lắp dựng giàn giáo ống–kẹp cho thi công xây dựng, cơ điện, sơn bả, lắp kính, bảo trì nhà xưởng… Ống tuýp kết hợp với khóa kẹp (cùm), mâm thao tác, kích tăng, đế tạo thành hệ giàn giáo linh hoạt, chịu tải tốt, dễ mở rộng theo mọi mặt đứng công trình.
Ống thép mạ kẽm (tuýp sắt) là gì?
Ống thép mạ kẽm (thường gọi “tuýp sắt”) là ống thép carbon được phủ kẽm để chống gỉ. Lớp kẽm bảo vệ thép nền khỏi ăn mòn trong môi trường ẩm, mưa nắng, hơi muối… nên sản phẩm bền hơn ống đen (không mạ).
Phương pháp mạ phổ biến
- Mạ kẽm nhúng nóng (Hot-dip, ISO 1461): nhúng ống sau khi gia công vào bể kẽm nóng chảy. Lớp kẽm dày, bền, thích hợp ngoài trời/lâu dài.
- Mạ kẽm điện phân (Electro-galvanized): lớp kẽm mỏng và mịn, bề mặt đẹp, phù hợp nội thất/khô ráo, tuổi thọ ngoài trời kém hơn.
Cấu tạo & vật liệu
- Vật liệu: thép carbon cán nguội/cán nóng; bề mặt đen (sơn dầu) hoặc mạ kẽm nhúng nóng chống gỉ.
- Đường kính ngoài (OD) phổ biến: Ống Tuýp 42–43 mm và Ống tuýp 49 -48.3mm.
- Độ dày: 2.0 / 2.2 / 2.5 / 3.2 mm (tùy tải trọng & tiêu chuẩn an toàn).
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 m (cắt theo yêu cầu 0.5–5.8 m).
Ưu điểm hệ ống–kẹp
- Linh hoạt cao: lắp được mọi hình dạng, bám mặt cong/xiên/dốc.
- Tái sử dụng nhiều lần: tiết kiệm tổng chi phí vòng đời.
- Phụ tùng sẵn: khóa xoay, khóa vuông, mâm, kích tăng… thay thế dễ.
- Khả năng chịu tải tốt: khi dùng ống dày, khoảng chống đỡ & neo buộc đúng quy phạm.
Nhược điểm (để lưu ý thi công)
- Phụ thuộc tay nghề: cần thợ có kinh nghiệm siết khóa đúng lực, bố trí giằng–neo chuẩn.
- Thời gian lắp lâu hơn so với giàn giáo khung định hình ở hạng mục nhỏ.
Tiêu chuẩn – khuyến nghị kỹ thuật
- Tham chiếu: BS 1139, EN 39, JIS G3444 (tùy nguồn hàng).
- Khoảng chống đỡ ngang thường 1.2–1.8 m; khoảng giằng đứng 2.0 m; neo tường theo ô 4–6 m²/lỗ neo (điều chỉnh theo tải thực tế).
- Mạ kẽm nhúng nóng khuyến nghị cho công trình lâu dài/ngoài trời.
2) Thông số kỹ thuật ống tuýp sắt phổ biến
| Loại ống | OD (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng xấp xỉ (kg/m) | Trọng lượng 6 m (kg/cây) | Bề mặt |
|---|---|---|---|---|---|
| 42.0 × 2.0 | 42.0 | 2.0 | ~2.05 | ~12.3 | Đen/Mạ kẽm |
| 42.0 × 2.3 | 42.0 | 2.3 | ~2.33 | ~14.0 | Đen/Mạ kẽm |
| 48.3 × 2.0 | 48.3 | 2.0 | ~2.41 | ~14.5 | Đen/Mạ kẽm |
| 48.3 × 2.5 | 48.3 | 2.5 | ~3.00 | ~18.0 | Đen/Mạ kẽm |
| 48.3 × 3.2 | 48.3 | 3.2 | ~3.75 | ~22.5 | Đen/Mạ kẽm |
(Số liệu cân nặng chỉ để ước tính nhanh, có thể chênh ±3–5% theo mác thép & dung sai nhà máy.)
3) Bảng giá ống tuýp giàn giáo
Lưu ý quan trọng: Giá giàn giáo ống tuýp biến động theo mác thép, lớp kẽm, độ dày, biến động phôi thép và chi phí vận chuyển. Bảng dưới dùng cho tham khảo để lập dự toán nhanh. Đơn giá chưa VAT và chưa phí giao hàng.
Nếu Quý khách có nhu cầu vui lòng liên hệ:
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THIẾT BỊ XÂY DỰNG ĐĂNG KHOA
Hotline (Zalo): 0934 066 139 PKD
3.1. Ống tuýp đen (thép đen sơn dầu)
| Quy cách (OD × t × L) | Đơn vị | Đơn giá tham khảo (VND) |
|---|---|---|
| Ống tuýp 42.0 × 2.0 × 6 m | Cây | 165,000 – 185,000 |
| 42.0 × 2.3 × 6 m | Cây | 185,000 – 205,000 |
| Ống thép 49 × 2.0 × 6 m | Cây | 195,000 – 215,000 |
| 48.3 × 2.5 × 6 m | Cây | 245,000 – 275,000 |
| 48.3 × 3.2 × 6 m | Cây | 305,000 – 345,000 |
| Cắt theo quy cách (0.5–5.8 m) | Mét | 32,000 – 60,000 / m (tùy độ dày) |
3.2. Ống tuýp mạ kẽm
| Quy cách (OD × t × L) | Đơn vị | Đơn giá tham khảo (VND) |
|---|---|---|
| Ống thép 42.0 × 2.0 × 6 m | Cây | 235,000 – 265,000 |
| 42.0 × 2.3 × 6 m | Cây | 265,000 – 295,000 |
| Ống thép 49 × 2.0 × 6 m | Cây | 285,000 – 315,000 |
| 48.3 × 2.5 × 6 m | Cây | 345,000 – 385,000 |
| 48.3 × 3.2 × 6 m | Cây | 420,000 – 470,000 |
| Cắt theo quy cách (0.5–5.8 m) | Mét | 45,000 – 85,000 / m (tùy độ dày) |
(Ống mạ kẽm thường cao hơn ống đen ~20–40% vì chi phí kẽm & xử lý bề mặt.)
Xem thêm: Giá Thuê Giáo Tuýp | Cho Thuê Giàn Giáo Ống tuýp 42,49
3.3 Ống tròn mạ kẽm nhúng nóng (6 m/cây)
| Quy cách (OD × t) | Đơn vị | Đơn giá tham khảo (VND/cây) |
|---|---|---|
| Ø21.3 × 1.8–2.0 | Cây 6 m | 135,000 – 175,000 |
| Ø26.9 × 2.0 | Cây 6 m | 165,000 – 205,000 |
| Ø33.7 × 2.3 | Cây 6 m | 215,000 – 260,000 |
| Ø48.3 × 2.0 | Cây 6 m | 285,000 – 315,000 |
| Ø48.3 × 2.5 | Cây 6 m | 345,000 – 385,000 |
| Ø48.3 × 3.2 | Cây 6 m | 420,000 – 470,000 |
| Ø60.3 × 2.5–3.2 | Cây 6 m | 520,000 – 690,000 |
3.4 Ống tròn mạ điện phân (6 m/cây)
| Quy cách (OD × t) | Đơn vị | Đơn giá tham khảo (VND/cây) |
|---|---|---|
| Ø21.3 × 1.6–2.0 | Cây 6 m | 110,000 – 145,000 |
| Ø26.9 × 1.8–2.0 | Cây 6 m | 135,000 – 175,000 |
| Ø33.7 × 2.0–2.3 | Cây 6 m | 175,000 – 225,000 |
| Ø48.3 × 2.0–2.3 | Cây 6 m | 240,000 – 310,000 |
3.5. Phụ kiện kèm theo (giá lẻ tham khảo)
| Hạng mục | Quy cách | Đơn vị | Giá tham khảo (VND) |
|---|---|---|---|
| Khóa xoay (cùm xoay) | Ø48 – Ø48 | Cái | 20,000 – 55,000 |
| Khóa vuông (cùm cố định) | Ø48 – Ø48 | Cái | 20,000 – 48,000 |
| Khóa nối ống (sleeve) | Ø48 | Cái | 45,000 – 60,000 |
| Mâm thao tác (sàn thép) | 0.3 × 1.6–2.0 m | Tấm | 195,000 – 520,000 |
| Kích tăng U/Đế bằng | 32 × 600–700 mm | Cái | 38,000 – 60,000 |
| Đế chân/đế xoay | Ø114 – Ø120 | Cái | 35,000 – 65,000 |
| Ty ren – cùm treo | M16–M20 | Bộ | 35,000 – 90,000 |
4) Cách chọn ống tuýp phù hợp
- Công trình dân dụng, tải nhẹ–trung bình: 48.3 × 2.0–2.5 mm là “chuẩn cơ bản” vì đồng bộ tốt với khóa kẹp Ø48 và đủ độ cứng nhờ tận dụng mô men quán tính ống Ø48.
- Tải nặng/ngoài trời lâu dài: ưu tiên mạ kẽm nhúng nóng và độ dày ≥2.5 mm; neo tường dày hơn, giằng chữ X đầy đủ.
- Ngân sách hạn chế/thi công ngắn ngày: có thể dùng ống đen 2.0–2.3 mm, nhưng cần sơn bảo quản định kỳ; không dùng ở môi trường ăn mòn.
- Đồng bộ phụ kiện: chọn đúng khóa Ø48 cho ống Ø48; nếu dùng ống Ø42 cần bộ cùm tương thích hoặc lót.
5) Ví dụ dự toán nhanh giàn giáo ống tuýp
Giả sử mặt đứng thi công lắp đặt giàn giáo ống tuýp dài 20 m, cao 12 m, bề rộng thao tác 1.2 m (3 tầng sàn):
- Ống dọc/ngang/chéo: ~1.5–1.8 tấn (tùy bước khung & độ dày).
- Khóa các loại: 350–450 cái.
- Mâm sàn thép: 30–36 tấm (tùy chiều dài 1.6–2.0 m).
- Kích tăng & đế: 40–60 cái.
- Chi phí vật tư mua mới (ống mạ kẽm 2.5 mm): 90–120 triệu VND (chưa tính nhân công lắp và vận chuyển).
(Con số thay đổi theo biện pháp bố trí, neo, và hệ số an toàn từng công trình.)
6) Lưu ý an toàn & bảo trì
- Neo–giằng–chống đỡ đầy đủ, siết chặt khóa theo khuyến nghị nhà sản xuất.
- Không dùng ống móp, rỗ, nứt mối hàn, kiểm tra định kỳ lực siết.
- Bố trí tải sàn đồng đều, không chất tập trung vật nặng tại 1 điểm.
- Sơn bảo vệ ống đen sau mỗi vòng sử dụng; với ống mạ, kiểm soát va đập làm sứt lớp kẽm.
7) FAQ – Câu hỏi thường gặp
1. “Tuýp sắt” có khác “ống thép” không?
Cùng là ống thép carbon; “tuýp sắt” là cách gọi phổ thông. Hàng mạ kẽm bền hơn do có lớp kẽm chống gỉ.
2. Mạ nhúng nóng khác mạ điện phân thế nào?
Nhúng nóng: lớp kẽm dày–bền, hợp công trình ngoài trời; giá cao hơn. Điện phân: mỏng–thẩm mỹ, hợp nội thất/khô ráo.
3. Ống mạ kẽm có hàn được không?
Có, nhưng cần thông gió tốt, làm sạch lớp kẽm vùng hàn, dùng que/khí hàn phù hợp; sau đó phục hồi bảo vệ kẽm.
4. Tuổi thọ ngoài trời bao lâu?
Phụ thuộc độ dày lớp kẽm, môi trường, bảo trì. Với nhúng nóng đạt chuẩn, có thể lên tới 10–20 năm (thậm chí hơn) trong điều kiện bình thường.
5. Chọn ống nào cho giàn giáo?
Phổ biến là Ø48.3 × 2.0–2.5 mm (mạ nhúng nóng) đồng bộ cùm Ø48; công trình tải nặng chọn 2.5–3.2 mm.
Ống thép mạ kẽm (tuýp sắt) là giải pháp ống bền gỉ, đa dụng, tối ưu chi phí vòng đời cho cả kết cấu phụ trợ lẫn giàn giáo ống–kẹp. Khi chọn mua, hãy xác định môi trường sử dụng, tải trọng, tiêu chuẩn mạ, đồng thời đồng bộ phụ kiện để thi công an toàn.
Chọn mua ống tuýp/ống thép mạ kẽm (tuýp sắt) tại Giàn giáo Đăng Khoa
- Hàng chuẩn tiêu chuẩn: Quy cách chuẩn Ống tuýp Ø48.3/Ø42, độ dày 2.0–3.2 mm, mạ kẽm nhúng nóng đạt ISO 1461/BS 1139.
- Nguồn hàng ổn định – tồn kho lớn: Giao nhanh trong ngày tại TP.HCM & lân cận.
- Gia công theo yêu cầu: Cắt quy cách, đột lỗ, đầu bít—giao đúng kích thước thi công.
- Giá cạnh tranh, minh bạch: Báo giá trọn gói, hỗ trợ đàm phán cho công trình/dự án.
- Hóa đơn VAT & hồ sơ CO/CQ: Đầy đủ chứng từ để nghiệm thu – thanh toán.
- Tư vấn kỹ thuật miễn phí: Chọn độ dày, biện pháp giằng–neo, đồng bộ cùm/mâm/kích.
- Bảo hành & đổi trả linh hoạt: Cam kết đúng mác thép, đúng mạ; hỗ trợ sau bán rõ ràng.
- Dịch vụ vận chuyển & bốc dỡ: Sắp xếp xe tải/cẩu, hẹn giờ vào công trình.
- Uy tín công trình: Nhiều dự án dân dụng – nhà xưởng đã sử dụng và đánh giá tốt.
Liên hệ nhanh: Fanpage: Giàn giáo công trình – 0934 066 139 • Đ/c: 40 Đường số 6, Bà Điểm, Hóc Môn (TP.HCM).
Bài viết cùng chủ đề:
-
Dịch vụ cho thuê giàn giáo ống tuýp tại Bình Dương – Giá rẻ
-
Giá cây chống tăng giàn giáo Bình Dương
-
Dầm I150 1m7 đỡ giàn giáo – Gia công và cho thuê
-
Mua giàn giáo tại Bình Dương – Hàng sẵn kho, giao nhanh trong ngày
-
Bán Ty ren bát chuồn tại Long An Giá rẻ đủ loại
-
Bán Ty Ren Bát Chuồn tại TPHCM | Hàng đủ hệ 12/16/17
-
DỊCH VỤ BÁN TY REN BÁT CHUỒN TẠI ĐỒNG NAI – GIÁ TỐT
-
Bán các loại ty ren bát chuồn tại Bình Dương (có bảng giá mới)
-
Dịch vụ lắp đặt giàn giáo tại Quận 12 (có bảng đơn giá)
-
Dịch vụ lắp đặt giàn giáo tại Vũng Tàu – Trọn gói, tối ưu chi phí
-
Dịch vụ lắp đặt giàn giáo tại Tiền Giang – Giàn giáo Đăng Khoa thi công
-
Dịch vụ lắp đặt giàn giáo tại Bình Phước trọn gói – Báo giá
-
DỊCH VỤ LẮP ĐẶT GIÀN GIÁO TẠI LONG AN – BÁO GIÁ CHI TIẾT, TƯ VẤN TẬN NƠI
-
Máy trộn bê tông: Phân loại, bảng giá và cách dùng bền – tiết kiệm
-
Thuê giàn giáo tại Vũng Tàu – Giá rẻ tiết kiệm cho mọi công trình
-
Báo Giá Ván Phủ Phim Tại TPHCM Mới Nhất – Đủ Độ Dày 12mm, 15mm, 18mm























